Cao su chống va đập cửa
Pinyin: jie1;
Việt bính: gaai1;
稭 giai, kiết
Nghĩa Trung Việt của từ 稭
(Danh) Rơm (lúa đã tuốt hết hạt).§ Cũng đọc là kiết. Cũng như kiết 秸.
giai, như "mạch giai (rơm)" (gdhn)
Dị thể chữ 稭
秸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiết
| kiết | 吉: | keo kiết; kiết xác |
| kiết | 孑: | kiết nhiên nhất thân (lủi thủi một mình) |
| kiết | 𫵊: | kiết xác |
| kiết | 戛: | kiết kiết (trục trặc) |
| kiết | 戞: | kiết kiết (trục trặc) |
| kiết | 拮: | kiết cư (kẹt tiền) |
| kiết | 𤵹: | bệnh lị: đi kiết |
| kiết | 絜: | kiết (đo chu vi vật thể) |
| kiết | 結: | keo kiết; kiết xác |
| kiết | 訐: | công kiết (chuyện cũ) |
| kiết | 讦: | công kiết (chuyện cũ) |

Tìm hình ảnh cho: giai, kiết Tìm thêm nội dung cho: giai, kiết
